Bảng giá cước các hãng taxi tại Hà Nội cập nhật liên tục

Bảng giá taxi tại Hà Nội cập nhật liên tục. Một số hãng taxi lớn tại Hà Nội như Taxi Mai Linh, Group, Ba Sao, Thành Công, Sông Nhuệ, Taxi Thủ Đô. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết ngay dưới đây.

Bảng giá cước các hãng taxi tại Hà Nội cập nhật liên tục

Sau những biến động liên tục về giá xăng dầu cả trong và ngoài nước. Mới đây các hãng taxi đã chính thức công bố bảng giá niêm yết cước taxi từ cuối tháng 2 tới nay. Mức giá cước sẽ là từ 300đ/km cho đến 1.000đ/km. Cập nhật bảng giá các hãng taxi tại Hà Nội trong tháng 8/2018.

>> Có thể bạn quan tâm: Bảng giá Taxi Vinasun cập nhật liên tục 2018

Bảng giá cước Taxi Mai Linh

Dưới đây sẽ là bảng giá cước chi tiết của hãng xe Mai Linh

Loại xe Giá mở cửa Giá cước cho Km tiếp theo Giá cước từ Km số 31
Taxi Kia Morning 10.000đ 13.600đ 11.000đ
Taxi Huynhdai i10 10.000đ 13.900đ 11.600đ
Taxi Huynhdai Verna 11.000đ 14.800đ 11.600đ
Taxi Vios 11.000đ 15.100đ 12.000đ
Taxi Innova J 11.000đ 15.800đ 13.600đ
Taxi Innova G 12.000đ 17.000đ 14.500đ
Thời gian chờ 45.000đ/h

Bảng giá cước Taxi Group

Bảng giá chi tiết từng loại xe của hãng taxi Group

Loại xe Giá mở cửa Giá cước cho Km tiếp theo Giá cước từ Km số 31
Taxi 4 chỗ 10.000đ 13.900đ 11.000đ
Taxi 7 chỗ 10.000đ 15.900đ 12.800đ
Thời gian chờ 20.000đ/h

Bảng giá cước Taxi Group Eco

Thông tin chi tiết về bảng giá cước Taxi Group Eco là:

Loại xe Giá mở cửa Giá cước cho Km tiếp theo Giá cước từ Km số 31
Taxi huynhdai i10 6.000đ 11.500đ 9.500đ
Thời gian chờ 20.000đ/h

Bảng giá cước Taxi Thành Công

Thông tin chi tiết về bảng giá cước Taxi Thành Công là:

Loại xe Giá mở cửa Giá cước cho Km tiếp theo Giá cước từ Km số 31
 Taxi 4 chỗ loại nhỏ  6.000đ  11.000đ  9.000đ
 Taxi 4 chỗ  6.000đ  12.500đ 10.000đ
 Taxi 7 chỗ 6.000đ 14.500đ 12.000đ
Thời gian chờ 30.000đ/h

Bảng giá cước Taxi Ba Sao

Thông tin chi tiết về bảng giá cước Taxi Ba Sao là:

Loại xe Giá mở cửa Giá cước cho Km tiếp theo Giá cước từ Km số 31
 Taxi 4 chỗ loại nhỏ  6.000đ  10.500đ  8.500đ
 Taxi 4 chỗ  6.000đ  12.500đ  10.500đ
Thời gian chờ 30.000đ/h

Bảng giá cước Taxi Sông Nhuệ

Thông tin chi tiết về bảng giá cước Taxi Sông Nhuệ là:

Loại xe Giá mở cửa Giá cước cho Km tiếp theo Giá cước từ Km số 31
 Taxi 4 chỗ loại nhỏ  6.000đ  10.000đ  8.500đ
 Taxi 4 chỗ  6.000đ  11.500đ  9.500đ
Thời gian chờ 30.000đ/h

Bảng giá cước Taxi Thủ Đô

Thông tin chi tiết về bảng giá cước Taxi Thủ Đô là:

Loại xe Giá mở cửa Giá cước cho Km tiếp theo Giá cước từ Km số 31
Taxi 4 chỗ loại nhỏ 9.000đ 12.000đ 10.000đ
Taxi 4 chỗ 10.000đ 14.000đ 12.000đ
Thời gian chờ    30.000đ/h

Trên đây là tổng hợp bảng giá cước một số hãng Taxi lớn tại Hà Nội để mọi người tham khảo. Mong rằng những thông tin chia sẻ trên sẽ giúp ích được cho mọi người trong việc di chuyển tại Hà Nội . Chúc mọi người có những chuyển đi vui vẻ, bình an tại Thủ Đô. Ngoài ra, nếu bạn muốn tra cứu số điện thoại các hãng taxi tại Hà Nội thì đừng bỏ qua danh sách tổng hợp số điện thoại các hãng taxi được tổng hợp tại đậy

Bài Viết Liên Quan